SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
5
7
5
3
8
1
Phổ biến giáo dục pháp luật Thứ Tư, 15/08/2018, 10:25

Bảng mã HS đối với phương tiện đo nhóm 2 phải phê duyệt mẫu thuộc đối tượng kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành Quyết định số 2284/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 8 năm 2018 về việc công bố Bảng mã HSđối với phương tiện đo nhóm 2 phải phê duyệt mẫu thuộc đối tượng kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu(sau đây viết tắt là Quyết định số 2284/QĐ-BKHCN).

Hình. Phương tiện nhóm 2 (Nguồn: Internet).
Mã HS của các phương tiện nhóm 2 được quy định tại Quyết định số 2284/QĐ-BKHCN như sau:
1. Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình; hoạt động bằng điện, cụ thể:Cân bàn; Cân đĩa (mã HS: 8423.10.10).
2. Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình; không hoạt động bằng điện, cụ thể:Cân đồng hồ lò xo;Cân bàn; Cân đĩa(mã HS: 8423.10.20).
3. Cân bằng tải hoạt động bằng điện (mã HS: 8423.20.10).
4. Cân có khả năng cân tối đa không quá 30 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:Cân đĩa; Cân bàn; Cân treo móc cẩu(mã HS: 8423.81.10).
5. Cân có khả năng cân tối đa không quá 30 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể: Cân đồng hồ lò xo; Cân đĩa;Cân bàn; Cân treo móc cẩu(mã HS: 8423.81.20).
6. Cân có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 1000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:Cân đĩa;Cân bàn;Cân treo móc cẩu(mã HS: 8423.82.11).
7. Cân có khả năng cân tối đa trên 1000 kg nhưng không quá 5000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:Cân bàn;Cân treo móc cẩu (mã HS: 8423.82.19).
8. Cân có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 1000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:Cân đồng hồ lò xo;Cân đĩa;Cân bàn;Cân treo móc cẩu (mã HS: 8423.82.21).
9. Cân có khả năng cân tối đa trên 1000 kg nhưng không quá 5000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:Cân bàn;Cân treo móc cẩu (mã HS: 8423.82.29).
10. Cân có khả năng cân tối đa trên 5000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể: Cân bàn;Cân treo móc cẩu;Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới;Cân ô tô;Cân tàu hỏa động;Cân tàu hỏa tĩnh (mã HS: 8423.89.10).
11. Cân có khả năng cân tối đa trên 5000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể: Cân bàn; Cân treo móc cẩu (mã HS: 8423.89.20).
12.  Biến áp đo lường điện áp từ 110 kV trở lên(mã HS: 8504.31.11).
13. Biến áp đo lường điện áp từ 66 kV nhưng dưới 110 kV(mã HS: 8504.31.12).
14. Biến áp đo lường điện áp từ 1 kV nhưng dưới 66 kV(mã HS: 8504.31.13).
15. Biến áp đo lường loại khác(mã HS: 8504.31.19).
16. Biến dòng đo lường dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên không quá 220 kV (mã HS: 8504.31.21).
17. Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên nhưng không quá 220 kV loại khác (mã HS: 8504.31.22).
18. Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 66 kV nhưng dưới 110 kV(mã HS: 8504.31.23).
19. Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 1 kV nhưng dưới 66 kV(mã HS: 8504.31.24).
20. Biến dòng đo lường loại khác(mã HS: 8504.31.29).
21. Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở(mã HS: 9027.80.30).
22. Đồng hồ khí dân dụng; Đồng hồ khí công nghiệp (mã HS: 9028.10.90).
23. Đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tử; Đồng hồ nước lạnh cơ khí(mã HS: 9028.20.20).
24. Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng;Cột đo xăng dầu;Đồng hồ khí dầu mỏ hóa lỏng; Đồng hồ xăng dầu; Phương tiện đo mức xăng dầu tự động (mã HS: 99028.20.90).
25. Công tơ điện xoay chiều 1 pha, 3 pha, cụ thể:Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng;Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử;Công tơ điện xoay chiều có cấp chính xác 0,2 đến cấp chính xác 0,05 (mã HS: 9028.30.10).
26. Taximet (mã HS: 9029.10.20).
27. Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông (mã HS: 99031.80.90).
            Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2018.
 
Tạ Quang Tâm - CC TCĐLCL Bạc Liêu

Số lượt người xem: 55 Bản inQuay lại

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày